世界各地的母亲节 — NGÀY CỦA MẸ TRÊN KHẮP THẾ GIỚI
母亲节,是一个感谢母亲的节日。现代的母亲节起源于美国,是每年5月的第二个星期日。子女们在这一天送给母亲精美的礼物,表达对妈妈的爱意。 Ngày của Mẹ là dịp để bày tỏ lòng biết ơn và tình yêu đối với mẹ. Ngày của […]
母亲节,是一个感谢母亲的节日。现代的母亲节起源于美国,是每年5月的第二个星期日。子女们在这一天送给母亲精美的礼物,表达对妈妈的爱意。 Ngày của Mẹ là dịp để bày tỏ lòng biết ơn và tình yêu đối với mẹ. Ngày của […]
斩草除根 (zhǎn cǎo chú gēn): Nhổ cỏ tận gốc; loại bỏ triệt để mầm họa (loại bỏ nguồn gốc vấn
当国际共产主义成立于1861年时,卡尔·马克思多次谈到缩短每日劳动时间的问题。1864年8月在日内瓦举行的国际共产主义第一次代表大会把争取每天8小时工作制的问题视为当前的紧迫任务。在伦敦召开的国际大会上,由欧仁·杜邦代表卡尔·马克思提出了要求实行8小时工作日的决议草案。 Khi Quốc tế cộng sản thành lập vào năm 1861, Các Mác nói rất nhiều đến việc rút ngắn
雄王庙会,又称雄王忌日(雄王祭祖日),是一项重要的传统节日,旨在缅怀并表达对雄王—越南民族最早建立国家的诸位君王的感恩之情。 Lễ hội Đền Hùng còn gọi là Giỗ Tổ Hùng Vương, là một lễ hội lớn nhằm tưởng nhớ
你听说过美杜莎吗?就是一眼就能将人变成石头的蛇发女妖。虽然它只是一个古希腊神话中虚构的怪物,但是地球上有一个可让生物石化的致命湖泊。在BBC新上线的星球系列自然纪录片《完美星球》(A Perfect Planet)中就有提到过这个湖泊,那就是世界上腐蚀性最强的湖泊之一,面积超过1000平方公里——纳特龙湖。 Bạn đã từng nghe về Medusa chưa? Chính là con quái vật đầu rắn có thể biến
司空见惯 (sī kōng jiàn guàn): Quá quen thuộc, thấy mãi thành bình thường, (việc xảy ra quá thường xuyên nên
I. Một số họ thông thường của người Việt Nam (Xếp theo abc, chữ trong ngoặc (nếu có) là dạng
HSK 3.0 là phiên bản mới nhất của kỳ thi tiếng Trung với hệ thống 3 bậc 9 cấp. Bài viết cập nhật những thay đổi quan trọng và thời gian áp dụng chính thức.
亡羊补牢 (wáng yáng bǔ láo): Thuận theo tự nhiên, để mọi việc diễn ra theo lẽ tự nhiên 亡:逃亡,丢失。牢:牲口圈。丢了羊再去修补羊圈,还不算迟。比喻出了问题以后,要想办法补救,免得再受损失。 亡:mất,
北极熊的毛皮下面,其实覆盖着一层完全黑色的皮肤。人们平时只能看到它黑色的鼻子、眼睛和脚后跟,但事实上,它的皮肤整体都是黑色的。 Dưới lớp lông của gấu Bắc Cực thực ra là một lớp da hoàn toàn màu đen. Bình thường
從寒武紀至今,從太空到地球,這種生物經歷了漫長時間,面對無數極端環境,仍能存活,被譽為 「宇宙最強」。 Từ kỷ Cambri đến nay, từ vũ trụ đến Trái Đất, loài này trải qua hàng triệu năm
一般來說,自來水廠會定期從供水系統中採樣,並依照多項指標檢測水質,確認是否符合飲用標準。 Thông thường, các nhà máy nước sẽ định kỳ lấy mẫu từ hệ thống cấp nước và kiểm tra