CHUYÊN MỤC THÀNH NGỮ HSK 3.0:亡羊补牢
亡羊补牢 (wáng yáng bǔ láo): Thuận theo tự nhiên, để mọi việc diễn ra theo lẽ tự nhiên 亡:逃亡,丢失。牢:牲口圈。丢了羊再去修补羊圈,还不算迟。比喻出了问题以后,要想办法补救,免得再受损失。 亡:mất, […]
亡羊补牢 (wáng yáng bǔ láo): Thuận theo tự nhiên, để mọi việc diễn ra theo lẽ tự nhiên 亡:逃亡,丢失。牢:牲口圈。丢了羊再去修补羊圈,还不算迟。比喻出了问题以后,要想办法补救,免得再受损失。 亡:mất, […]
北极熊的毛皮下面,其实覆盖着一层完全黑色的皮肤。人们平时只能看到它黑色的鼻子、眼睛和脚后跟,但事实上,它的皮肤整体都是黑色的。 Dưới lớp lông của gấu Bắc Cực thực ra là một lớp da hoàn toàn màu đen. Bình thường
從寒武紀至今,從太空到地球,這種生物經歷了漫長時間,面對無數極端環境,仍能存活,被譽為 「宇宙最強」。 Từ kỷ Cambri đến nay, từ vũ trụ đến Trái Đất, loài này trải qua hàng triệu năm
一般來說,自來水廠會定期從供水系統中採樣,並依照多項指標檢測水質,確認是否符合飲用標準。 Thông thường, các nhà máy nước sẽ định kỳ lấy mẫu từ hệ thống cấp nước và kiểm tra
Khám phá kỳ thi TOCFL – tiêu chuẩn đánh giá năng lực tiếng Trung của Đài Loan. So sánh cấp độ, cấu trúc bài thi và lộ trình học tiếng Trung phồn thể hiệu quả cho người mới bắt đầu.
Tiếng Trung thường được mệnh danh là một trong những ngôn ngữ khó nhất thế giới, với hệ chữ tượng
Kỳ thi HSK có lịch sử như thế nào, và vì sao lại có sự cải cách HSK 3.0? Trong
HSK cấp 2 khảo sát năng lực ứng dụng Hán ngữ thường ngày của thí sinh, có liên quan đến
I. ĐỐI TƯỢNG THI HSK cấp 1 chủ yếu hướng tới những thí sinh đã học Hán ngữ 1 học
顺其自然 (shùn qí zì rán): Thuận theo tự nhiên, để mọi việc diễn ra theo lẽ tự nhiên 指顺应事物的自然发展,不人为去干涉。 Chỉ
不可思议 (bù kě sī yì): Không thể nghĩ bàn, khó tin, vượt ngoài logic và lý trí, rất khó hiểu.
我生活在弗吉尼亚西南偏僻的深山沟里。那儿的土地坚硬贫瘠,谁也别指望在这里能靠种庄稼过上好日子。如果你们看了我们居住的地方,可能奇怪为什么我们不干脆抬脚离开那儿呢? Tôi sống ở vùng núi xa xôi hẻo lánh phía tây nam Virginia, đất đai nơi đây cằn cỗi