Văn hóa – Xã hội

Văn hóa - Xã hội, Thế giới Hoa ngữ, Văn hoá thế giới

维纳斯3000年 — VENUS 3000 NĂM

维纳斯可以说是希腊罗马神话中最富浪漫色彩的一位女神,她的希腊名字是阿佛洛狄忒,罗马名称则为维纳斯,在同名行星里属金星,掌管爱、美和欢笑。她面貌姣好,体态丰美,所以从古希腊罗马时代起,画家和雕刻家就一直把她作为女性美的最高典范加以描画和雕塑,创作出许多震撼人心的作品。

Có thể nói Venus là một nữ thần lãng mạn nhất trong thần thoại Hy Lạp và La Mã, tên Hy Lạp của nàng là Aphrodite, còn tên trong tiếng La Mã là Venus, chòm sao cùng tên với nàng là sao Kim, chuyên cai quản tình yêu, sắc đẹp và niềm vui.

Danh nhân - Nhân vật lịch sử, Văn hóa - Xã hội, Thế giới Hoa ngữ

古代四大丑女 — TỨ ĐẠI XÚ NỮ THỜI CỔ ĐẠI

中国历史上也有四大貌丑而德美、容陋而才佳的丑女,她们在历代文人笔下也时而出现。

Trong lịch sử Trung Quốc cũng có bốn người phụ nữ nổi tiếng bởi dung mạo xấu xí nhưng lại đẹp bởi phẩm hạnh đạo đức và tài hoa, thỉnh thoảng họ cũng xuất hiện dưới ngòi bút của các văn nhân.

Văn hóa - Xã hội, Phong tục - Tập quán, Thế giới Hoa ngữ

见面 — GẶP MẶT

熟悉了以后,谈论的话题就更多了,从国际大事到家庭小事,从社会现象到个人健康,可以无话不谈。

Sau khi đã thân quen rồi, những vấn đề được nói đến sẽ càng nhiều hơn, từ những vấn đề thời sự quốc tế đến những việc nhỏ nhặt trong gia đình, từ những hiện tượng xã hội đến sức khỏe cá nhân, có thể nói mọi chuyện.

Văn hóa - Xã hội, Lịch sử - Văn hoá, Thế giới Hoa ngữ

列宁— LÊ NIN

列宁(1870-1924),俄国人,无产阶级革命导师、哲学家、政治家。俄国共产党和苏维埃社会主义共和国联盟的主要创造人,被称为“无产阶级革命导师”。

Lê Nin (1870 – 1924), người Nga, người thầy của cách mạng vô sản, triết học gia, chính trị gia, người sáng tạo chủ yếu của Đảng cộng sản nước Nga và liên minh nước cộng hòa xã hội chủ nghĩa Xô Viết, được xưng là “người thầy của cách mạng vô sản”.

Lên đầu trang