句中使用的标点和符号 – CÁC DẤU CHẤM CÂU VÀ KÝ HIỆU DÙNG TRONG CÂU
1. Dấu chấm【句号 (jùhào)】—— Ký hiệu: 。 Cách dùng: Biểu thị sự ngắt ngừng sau khi nói xong một câu. 我去邮局寄信。Tôi […]
1. Dấu chấm【句号 (jùhào)】—— Ký hiệu: 。 Cách dùng: Biểu thị sự ngắt ngừng sau khi nói xong một câu. 我去邮局寄信。Tôi […]
Giản thể Phồn thể Ví dụ Ví dụ 讠 讠 话,辩,狱 话,辩,狱 几 几 机,叽,讥 机,叽,讥 艹 艹 草,花,菥 草,花,菥
Ngày 22-1-1996, Cục Giám đốc Kỹ thuật Quốc gia Trung Quốc đã phê chuẩn “Quy tắc cơ bản viết đúng