Tự nhiên

Động - Thực vật, Khoa học - Thường thức, Tự nhiên, Thế giới Hoa ngữ

麒麟 — KÌ LÂN

在古代和中世纪的象征学(symbology)里,麒麟(unicorn)是一种非常重要的传说式的动物。麒麟又称独角兽,额上长着一只角,身体像马,脚蹄像鹿,尾像狮尾。这种想像中的野兽可能源出古代希腊的一种野生动物,它的独角具有医治的动能;也可能是印度的犀牛(Indian rhinoceros)的误传,其角有增加潜力的功效。 Trong thuyết tượng trưng thời cổ và trung đại, kì lân là một loài động vật truyền thuyết […]

Động - Thực vật, Khoa học - Thường thức, Tự nhiên, Thế giới Hoa ngữ

动物眼中的彩色世界 — THẾ GIỚI MÀU SẮC TRONG MẮT ĐỘNG VẬT

正常人的眼睛能感知这个世界的五彩缤纷,识别红、橙、黄、绿、青、蓝、紫,以及它们之间的各种过渡色,总共约有六十多种。那么,动物的感色能力又如何呢?科学家对此进行了研究。 Mắt người bình thường có thể cảm nhận đủ màu sắc rực rỡ của thế giới này, có thể

Sao dơi phải treo ngược mình khi nghỉ ngơi
Động - Thực vật, Tự nhiên, Khoa học - Thường thức, Thế giới Hoa ngữ

为什么蝙蝠休息时是倒挂的 — SAO DƠI PHẢI TREO NGƯỢC MÌNH KHI NGHỈ NGƠI?

蝙蝠是惟一一种可以飞行的哺乳类动物,它们昼伏夜出,并在晚上飞到洞外开始捕捉昆虫,而白天却在洞中睡大觉,一旦到了冬天,它还要冬眠。蝙蝠睡觉的姿势特别有意思,它们用后爪使自己倒挂于洞中休息。这是什么原因呢? Dơi là động vật có vú duy nhất có thể bay được, chúng ngày nấp đêm ra, nghĩa là

Động vật có thời gian ngủ đông dài nhất
Động - Thực vật, Khoa học - Thường thức, Tự nhiên, Thế giới Hoa ngữ

冬眠时间最长的动物 — ĐỘNG VẬT CÓ THỜI GIAN NGỦ ĐÔNG DÀI NHẤT

在许许多多的冬眠动物中,冬眠时间最长的当推睡鼠。它每年有5个月~6个月的时间处于冬眠状态。据报道,英国有一只睡鼠竟酣睡了6个月23天,可谓是世界上冬眠时间最长的动物了。 Trong số rất nhiều những động vật ngủ đông, chuột sóc được xem là loài động vật có thời

Mười hai cung hoàng đạo
Khoa học - Thường thức, Tự nhiên, Thiên văn - Vũ trụ, Thế giới Hoa ngữ

黄道十二宫 — MƯỜI HAI CUNG HOÀNG ĐẠO

西方的黄道十二宫来自于希腊的十二宫,起源于古代的巴比伦。它是宇宙中的一条想像的环带。太阳、月亮和其最近的行星沿着这条带子出现和运行。这条带子分成十二等分或记号,每个等分或记号以在这期间出现的星座来命名。黄道带是一个完整无缺的圆圈,黄道十二宫分别表示一个个发展的阶段,黄道带本身是宇宙、生理和心理象征的总和。下面是十二宫的星座之名及其主要象征含义:白羊座=冲动;金牛座=力量;双子座=极;巨蟹座=静态和眷恋;狮子座=生命;室女座=分化,现象论;天秤座=社交,调和对立倾向的中庸;天蝎座=发酵,分解;人马座=本能和较高向往之间的对偶性;摩羯座=上升;宝瓶座=向更高境界过渡;双鱼座=内心世界。尔后人们以此来计算自己的出生年月。人们相信,这些年月所代表的星宿会对人们的性格和命运产生影响。如:出生在白羊座的人被认为是勇敢、热情、武断、易激动和好冲动;生在金牛座期间的人会是注重实际和忠实可靠,但带有一点固执的气味;而典型的双鱼座的人都具有想像力和直觉能力,还严富于同情心的天性,如此等等。 Mười hai cung hoàng đạo của phương Tây xuất phát từ mười hai cung của Hy Lạp, bắt nguồn

Loại sò trường thọ
Động - Thực vật, Khoa học - Thường thức, Tự nhiên, Thế giới Hoa ngữ

长寿的蛤蜊 — LOÀI SÒ TRƯỜNG THỌ

蛤蜊生活在遥远的南美洲,对于我们来说很陌生。但这不影响科学家们对它们的热情和关注。这种动物很可爱,身上长着像树上年轮一样的纹路,每成长一年,蛤蜊就仔细地划上一道完美的圆圈。科学家们数了又数,观察了又观察,许多蛤蜊竟然有120圈之多,也就是说这些蛤蜊穿越了一个世纪,又健康快乐地生活了20年。这在动物界可是难得一见的“寿星”啊!你想知道蛤蜊长寿的秘密吗? Loài sò sống ở vùng Nam Mỹ xa xôi, đối với chúng ta mà nói thì rất xa lạ.

Khoa học - Thường thức, Tự nhiên, Thiên văn - Vũ trụ, Thế giới Hoa ngữ

到其他星球生活的忠告 — LỜI KHUYÊN ĐẾN TINH CẦU KHÁC SỐNG

经过长期进化,人类的身体已经非常适应地球的环境:温度、空气、重力等等。然而,如果我们可爱的地球的温度像水星一样,那会怎么样?如果地球上的白天跟金星一样长,那会怎么样?如果到了木星上,平时我们常做的洗澡、打移动电话等活动怎样才能完成?一些专门负责研究太阳系内天体的天文学家已经把目光扩展到了我们居住的地球之外。 Trải qua thời gian dài tiến hoá, cơ thể con người đã rất thích ứng với môi trường của

Khoa học - Thường thức, Tự nhiên, Thiên văn - Vũ trụ, Thế giới Hoa ngữ

天空中如何辨认星座的? – NHẬN RÕ CÁC CHÒM SAO TRÊN TRỜI NHƯ THẾ NÀO?

天空中有许多许多星星,它们三三两两地组成各种各样的图案,有的像动物、有的像人物等,天文学家把这些星星组成的图案分成许多区,每一区按照它们的形状起上一个名称,这就叫星座,例如狮子座、白羊座、猎户座、小熊座等。

Trên bầu trời có rất nhiều rất nhiều ngôi sao, chúng rải rác kết hợp thành đủ loại hình, có hình giống động vật, có hình giống nhân vật. Các nhà thiên văn học chia các hình do những ngôi sao kết hợp này thành rất nhiều khu, mỗi một khu căn cứ theo hình dạng mà đặt một tên gọi, đây chính là chòm sao, ví dụ như chòm sao Sư Tử, chòm sao Bạch Dương, chòm sao Liệp Hộ, chòm sao Tiểu Hùng

Lên đầu trang