TIÊU CHUẨN CẤP BẬC – BẬC TRUNG CẤP

BẬC TRUNG CẤP (CẤP 4-6)

  能够理解多种主题的一般语言材料,较为流畅地进行社会交际。能够就日常生活、工作、职业、社会文化等领域的较为复杂的话题进行基本的成段表达。能够运用常见的交际策略。基本了解中国文化知识,具备基本的跨文化交际能力。完成中等阶段的学习,应掌握音节908个(新增300)、汉字1800个(新增900)、词语5456个(新增3211)、语法点424个(新增214),能够书写汉字700个(新增400)。

   Có thể hiểu những tài liệu ngôn ngữ thông thường với nhiều chủ đề, tiến hành giao tiếp xã hội khá lưu loát. Có thể tiến hành biểu đạt thành đoạn cơ bản với những chủ đề đàm thoại khá phức tạp trong các lĩnh vực như sinh hoạt hằng ngày, công việc, nghề nghiệp, văn hóa xã hội… Có thể vận dụng những cách giao tiếp thường gặp. Hiểu một cách cơ bản tri thức văn hóa Trung Quốc, có khả năng giao tiếp xuyên văn hóa cơ bản. Hoàn thành việc học tập ở bậc trung cấp, cần nắm vững 908 âm tiết (tăng mới 300 âm tiết), 1800 chữ Hán (tăng mới 900 chữ), 5456 từ ngữ (tăng mới 3211 từ ngữ), 424 điểm ngữ pháp (tăng mới 214 điểm), có thể viết 700 chữ Hán (tăng mới 400 chữ).

  言语交际能力 具备一定的听、说、读、写能力和初步的翻译能力。能够就较复杂的日常生活、学习、工作等话题进行基本完整、连贯、有效的社会交际。

   Khả năng giao tiếp ngôn ngữ: Có khả năng nghe, nói, đọc, viết nhất định và khả năng phiên dịch sơ bộ. Có thể tiến hành giao tiếp xã hội cơ bản hoàn chỉnh, liền lạc, hữu hiệu với những chủ đề đàm thoại khá phức tạp về sinh hoạt, học tập và làm việc thường ngày.

  话题任务内容话题涉及社区生活、健康状况、校园生活、日常办公、动物、植物等。能够完成与之相关的交际任务,例如:能够在就医时简单说明病情,与医生沟通;能够编写简单的兼职广告,回复对方的问询。

   Nội dung nhiệm vụ – chủ đề đàm thoại: Chủ đề đàm thoại có liên quan đến sinh hoạt trong khu dân cư, tình trạng sức khỏe, sinh hoạt trong trường, làm việc thường ngày, động vật, thực vật… Có thể hoàn thành nhiệm vụ giao tiếp có liên quan đến những chủ đề đó, ví dụ: có thể nói rõ về bệnh tình một cách đơn giản khi đi chữa bệnh, trao đổi với bác sĩ; có thể viết quảng cáo làm thêm đơn giản, trả lời hỏi thăm của đối phương.

  语言量化指标 音节724个(新增116),汉字1200个(新增300),词语3245个(新增1000),语法点286个(新增76)。

   Chỉ tiêu số lượng ngôn ngữ: 724 âm tiết (tăng mới 116 âm tiết), 1200 chữ Hán (tăng mới 300 chữ), 3245 từ ngữ (tăng mới 1000 từ ngữ), 286 điểm ngữ pháp (tăng mới 76 điểm).

1/ 听 Nghe

  能够听懂涉及四级话题任务内容的非正式对话或讲话(400字以内),对话或讲话发音自然、略有方音、语速正常(180-200字/分钟)。能够规避其中不必要的重复、停顿等因素的影响,准确获取主要信息。能够听出言外之意,意识到对话或讲话中涉及的文化因素。

   Có thể nghe hiểu những đối thoại hoặc bài nói phi chính thức (trong vòng 400 chữ) có liên quan đến Nội dung nhiệm vụ – chủ đề đàm thoại cấp 4, đối thoại hoặc bài nói phát âm tự nhiên, hơi có âm địa phương, tốc độ nói bình thường (180-200 chữ/phút). Có thể tránh đi sự ảnh hưởng của những nhân tố như lặp lại, ngắt ngừng… không cần thiết trong đó, chuẩn xác lấy được thông tin chủ yếu. Có thể nghe ra ý ở ngoài lời, ý thức được nhân tố văn hóa được đề cập đến trong đối thoại hoặc bài nói.

2/ 说Nói

  能够掌握四级语言量化指标的音节,发音基本准确,语调比较自然。能够使用本级所涉及的词汇和语法,完成相关的话题表达和交际任务。具备初步的成段表达能力,能够使用一些比较复杂的句式叙述事件发展、描述较为复杂的情景、简要陈述观点和表达感情,进行一般性交谈,表达比较流利,用词比较准确。

   Có thể nắm vững âm tiết thuộc Chỉ tiêu số lượng ngôn ngữ cấp 4, phát âm cơ bản chuẩn xác, ngữ điệu khá tự nhiên. Có thể sử dụng từ vựng và điểm ngữ pháp mà cấp này bao gồm để hoàn thành việc biểu đạt chủ đề đàm thoại và nhiệm vụ giao tiếp có liên quan. Có khả năng biểu đạt thành đoạn sơ bộ, có thể sử dụng một số mẫu câu tương đối phức tạp để kể lại sự phát triển của sự kiện, miêu tả tình cảnh tương đối phức tạp, lược thuật quan điểm và biểu đạt tình cảm, tiến hành trò chuyện thông thường, biểu đạt khá lưu loát, dùng từ khá chuẩn xác.

3/ 读Đọc

  能够准确认读四级语言量化指标涉及的音节、汉字和词汇。能够读懂涉及本级话题任务内容的、语法基本不超出本级范围的语言材料(500字以内),阅读速度不低于140字/分钟。能够理解一般复句,读懂叙述性、说明性等语言材料及简单的议论文,理解主要内容,把握关键信息,并做出适当推断,基本了解所涉及的文化因素。初步掌握快速阅读、猜测联想、跳跃障碍等阅读技能。

   Có thể nhận biết và đọc chính xác các âm tiết, chữ Hán và từ vựng mà Chỉ tiêu số lượng ngôn ngữ cấp 4 bao gồm. Có thể đọc hiểu những tài liệu ngôn ngữ (trong vòng 500 chữ) có liên quan đến Nội dung nhiệm vụ – chủ đề đàm thoại của cấp này, ngữ pháp không vượt quá phạm vi của cấp này, tốc độ đọc không thấp hơn 140 chữ/phút. Có thể hiểu được những câu phức thông thường, đọc hiểu những tài liệu ngôn ngữ mang tính trần thuật, tính thuyết minh và những bài luận văn đơn giản, hiểu được nội dung chính, nắm được thông tin then chốt, đồng thời đưa ra suy đoán thích hợp, hiểu một cách cơ bản nhân tố văn hóa được đề cập đến. Bước đầu nắm được các kỹ năng đọc như đọc nhanh, suy đoán liên tưởng, vượt chướng ngại…

4/ 写Viết

  能够掌握中等手写汉字表中的汉字100个。能够基本掌握汉字的结构特点。能够使用简单的句式进行语段表达,在规定时间内,完成简单的叙述性、说明性等语言材料的写作,字数不低于300字。 用词基本正确,句式有一定的变化,内容基本完整,表达比较清楚。能够完成常见的应用文体写作, 格式基本正确。

   Có thể nắm vững 100 chữ Hán trong Bảng chữ Hán viết tay bậc Trung cấp. Có thể cơ bản nắm được đặc điểm kết cấu của chữ Hán. Có thể sử dụng những mẫu câu đơn giản để tiến hành biểu đạt ngữ đoạn. Trong thời gian quy định, hoàn thành việc viết tài liệu ngôn ngữ mang tính trần thuật, thuyết minh đơn giản, số chữ không thấp hơn 300 chữ. Dùng từ cơ bản chính xác, mẫu câu có thay đổi nhất định, nội dung cơ bản hoàn chỉnh, biểu đạt khá rõ ràng. Có thể hoàn thành việc viết thể văn ứng dụng thường gặp, cách thức cơ bản chính xác.

5/ 译 Dịch

  具备初步的翻译能力,能够就本级话题任务内容进行翻译,内容基本完整,能够意识到翻译中涉及的文化因素。能够完成非正式场合的接待和简单陪同口译任务,表达基本流利。能够翻译简单的叙述性和说明性等书面语言材料,译文大体准确。

   Có khả năng phiên dịch sơ bộ, có thể tiến hành phiên dịch Nội dung nhiệm vụ – chủ đề đàm thoại của cấp này, nội dung cơ bản hoàn chỉnh, có thể ý thức được nhân tố văn hóa được đề cập đến trong phiên dịch. Có thể hoàn thành nhiệm vụ tiếp đãi và thông dịch hộ tống đơn giản trong trường hợp phi chính thức, biểu đạt cơ bản lưu loát. Có thể phiên dịch tài liệu ngôn ngữ viết mang tính trần thuật và thuyết minh đơn giản, văn dịch về cơ bản là chuẩn xác.

  言语交际能力 具备一定的听、说、读、写能力和基本的翻译能力。能够就复杂的生活、学习、工作等话题进行较为完整、顺畅、有效的社会交际。

   Khả năng giao tiếp ngôn ngữ: Có khả năng nghe, nói, đọc, viết nhất định và khả năng phiên dịch cơ bản. Có thể tiến hành giao tiếp xã hội khá hoàn chỉnh, trôi chảy, hữu hiệu với những chủ đề đàm thoại phức tạp về sinh hoạt, học tập và làm việc.

  话题任务内容话题涉及人际关系、生活方式、学习方法、自然环境、社会现象等。能够完成与之相关的交际任务,例如:能够就生活中常见的社会现象进行交流或沟通看法;能够回复邮件,介绍自己的学习方法及建议。

   Nội dung nhiệm vụ – chủ đề đàm thoại: Chủ đề đàm thoại có liên quan đến quan hệ giữa người và người, phương thức sống, phương pháp học tập, môi trường tự nhiên, hiện tượng xã hội… Có thể hoàn thành nhiệm vụ giao tiếp có liên quan đến những chủ đề đó, ví dụ: có thể tiến hành giao lưu hoặc trao đổi cách nhìn về những hiện tượng xã hội thường gặp trong đời sống; có thể trả lời email, giới thiệu phương pháp học tập và kiến nghị của mình.

  语言量化指标 音节822个(新增98),汉字1500个(新增300),词语4316个(新增1071), 语法点357个(新增71)。

   Chỉ tiêu số lượng ngôn ngữ: 822 âm tiết (tăng mới 98 âm tiết), 1500 chữ Hán (tăng mới 300 chữ), 4316 từ ngữ (tăng mới 1071 từ ngữ), 357 điểm ngữ pháp (tăng mới 71 điểm).

1/ 听 Nghe

  能够听懂涉及五级话题任务内容的非正式和较为正式的对话或讲话(500字以内),对话或讲话发音自然、略有方音、语速正常(200-220字/分钟)。能够规避嘈杂的环境、不必要的重复和停顿等因素的影响,准确获取主要信息及部分细节内容。能够基本理解对话或讲话中涉及的文化因素。

   Có thể nghe hiểu những đối thoại hoặc bài nói phi chính thức và khá chính thức (trong vòng 500 chữ) có liên quan đến Nội dung nhiệm vụ – chủ đề đàm thoại cấp 5, đối thoại hoặc bài nói phát âm tự nhiên, hơi có âm địa phương, tốc độ nói bình thường (200-220 chữ/phút). Có thể tránh đi sự ảnh hưởng của những nhân tố như môi trường ầm ĩ, sự lặp lại và ngắt ngừng không cần thiết, chuẩn xác lấy được thông tin chủ yếu và một bộ phận nội dung chi tiết. Có thể hiểu một cách cơ bản nhân tố văn hóa đề cập đến trong đối thoại hoặc bài nói.

2/ 说Nói

  能够掌握五级语言量化指标的音节,发音基本准确,语调比较自然。能够使用本级所涉及的词汇和语法,完成相关的话题表达和交际任务。具备基本的成段表达能力,能够使用比较复杂的句式进行交谈,较为详细地描述事件,完整地发表个人意见,连贯表达较为复杂的思想感情,用词恰当,具有一定的逻辑性。

   Có thể nắm vững âm tiết thuộc Chỉ tiêu số lượng ngôn ngữ cấp 4, phát âm cơ bản chuẩn xác, ngữ điệu khá tự nhiên. Có thể sử dụng từ vựng và điểm ngữ pháp mà cấp này bao gồm để hoàn thành việc biểu đạt chủ đề đàm thoại và nhiệm vụ giao tiếp có liên quan. Có khả năng biểu đạt thành đoạn sơ bộ, có thể sử dụng một số mẫu câu tương đối phức tạp để kể lại sự phát triển của sự kiện, miêu tả tình cảnh tương đối phức tạp, lược thuật quan điểm và biểu đạt tình cảm, tiến hành trò chuyện thông thường, biểu đạt khá lưu loát, dùng từ khá chuẩn xác.

3/ 读Đọc

  能够准确认读五级语言量化指标涉及的音节、汉字和词汇。能够读懂涉及本级话题任务内容的、 语法基本不超出本级范围的语言材料(700字以内),阅读速度不低于160字/分钟。能够理解复杂的复句,读懂叙述性、说明性、议论性等语言材料,理解、概括语言材料的中心意思或论点论据,并进行逻辑推断,较好理解所涉及的文化因素。较好地掌握速读、跳读、查找信息等阅读技能。

   Có thể nhận biết và đọc chính xác các âm tiết, chữ Hán và từ vựng mà Chỉ tiêu số lượng ngôn ngữ cấp 5 bao gồm. Có thể đọc hiểu những tài liệu ngôn ngữ (trong vòng 700 chữ) có liên quan đến Nội dung nhiệm vụ – chủ đề đàm thoại của cấp này, ngữ pháp không vượt quá phạm vi của cấp này, tốc độ đọc không thấp hơn 160 chữ/phút. Có thể hiểu được những câu phức phức tạp, đọc hiểu những tài liệu ngôn ngữ mang tính trần thuật, tính thuyết minh, tính nghị luận, hiểu và khái quát ý chính hoặc luận điểm, luận cứ của tài liệu ngôn ngữ, đồng thời tiến hành suy đoán logic, hiểu khá tốt nhân tố văn hóa được đề cập đến. Nắm khá tốt các kỹ năng đọc như đọc nhanh, đọc nhảy, tra tìm thông tin…

4/ 写Viết

  能够掌握中等手写汉字表中的汉字250个。能够分析常见汉字的结构。能够使用较为复杂的句式进行语段表达,在规定时间内,完成一般的叙述性、说明性及简单的议论性等语言材料的写作,字数不低于450字。用词较为恰当,句式基本正确,内容比较完整,表达较为通顺。能够完成一般的应用文体写作,格式正确,表达基本规范。

   Có thể nắm vững 250 chữ Hán trong Bảng chữ Hán viết tay bậc Trung cấp. Có thể phân tích kết cấu của những chữ Hán thường gặp. Có thể sử dụng những mẫu câu khá phức tạp để tiến hành biểu đạt ngữ đoạn, hoàn thành việc viết tài liệu ngôn ngữ mang tính trần thuật, thuyết minh thông thường và mang tính nghị luận đơn giản trong thời gian quy định, số chữ không thấp hơn 450 chữ. Dùng từ khá xác đáng, mẫu câu cơ bản chính xác, nội dung khá hoàn chỉnh, biểu đạt khá trôi chảy. Có thể hoàn thành việc viết thể văn ứng dụng thông thường, cách thức chính xác, biểu đạt cơ bản quy phạm.

5/ 译 Dịch

  具备基本的翻译能力,能够就本级话题任务内容进行翻译,内容完整,能够对翻译中涉及的文化因素进行基本处理。能够完成非正式场合的简单交替传译任务,表达比较流利。能够翻译一般的叙述性、 说明性或简单的议论性等书面语言材料,译文比较准确。

   Có khả năng phiên dịch cơ bản, có thể tiến hành phiên dịch Nội dung nhiệm vụ – chủ đề đàm thoại của cấp này, nội dung hoàn chỉnh, có thể tiến hành xử lý cơ bản nhân tố văn hóa được đề cập đến trong phiên dịch. Có thể hoàn thành nhiệm vụ dịch nối tiếp (dịch đuổi) đơn giản trong trường hợp phi chính thức, biểu đạt khá lưu loát. Có thể phiên dịch tài liệu ngôn ngữ viết mang tính trần thuật, tính thuyết minh thông thường hoặc tính nghị luận đơn giản, văn dịch khá chuẩn xác.

  言语交际能力 具备一定的听、说、读、写能力和一般的翻译能力。能够就一些专业领域的学习和工作话题进行较为丰富、流畅、得体的社会交际。

   Khả năng giao tiếp ngôn ngữ: Có khả năng nghe, nói, đọc, viết nhất định và khả năng phiên dịch thông thường. Có thể tiến hành giao tiếp xã hội khá phong phú, trôi chảy, thích đáng với những chủ đề đàm thoại về học tập và làm việc trong một số lĩnh vực chuyên nghiệp.

  话题任务内容话题涉及社会交往、公司事务、矛盾纷争、社会新闻、中外比较等。能够完成与之相关的交际任务,例如:能够在非正式场合谈论历史、文化等方面的中外差异;能够大致读懂社会新闻,做出评论。

   Nội dung nhiệm vụ – chủ đề đàm thoại: Chủ đề đàm thoại có liên quan đến giao tiếp xã hội, sự vụ công ty, mâu thuẫn tranh chấp, tin tức xã hội, so sánh trong và ngoài nước… Có thể hoàn thành nhiệm vụ giao tiếp có liên quan đến những chủ đề đó, ví dụ: có thể bàn luận về sự khác biệt trong và ngoài nước về các mặt lịch sử, văn hóa… trong trường hợp phi chính thức; có thể đọc hiểu khái quát tin tức xã hội, đưa ra bình luận.

  语言量化指标 音节908个(新增86),汉字1800个(新增300),词语5456个(新增1140), 语法点424个(新增67)。

   Chỉ tiêu số lượng ngôn ngữ: 908 âm tiết (tăng mới 86 âm tiết), 1800 chữ Hán (tăng mới 300 chữ), 5456 từ ngữ (tăng mới 1140 từ ngữ), 424 điểm ngữ pháp (tăng mới 67 điểm).

1/ 听 Nghe

  能够听懂涉及六级话题任务内容的对话或讲话(600字以内),对话或讲话发音自然、略有方音、 语速正常或稍快(220-240字/分钟)。能够规避话语中的语病、修正等因素的影响,较为准确地理解说话者的真实意图。能够基本理解对话或讲话中涉及的文化内容。

   Có thể nghe hiểu những đối thoại hoặc bài nói (trong vòng 600 chữ) có liên quan đến Nội dung nhiệm vụ – chủ đề đàm thoại cấp 6, đối thoại hoặc bài nói phát âm tự nhiên, hơi có âm địa phương, tốc độ nói bình thường hoặc hơi nhanh (220-240 chữ/phút). Có thể tránh đi sự ảnh hưởng của những nhân tố như lỗi ngôn ngữ, sự đính chính… trong lời nói, hiểu khá chính xác ý đồ của người nói. Có thể hiểu một cách cơ bản nội dung văn hóa đề cập đến trong đối thoại hoặc bài nói.

2/ 说Nói

  能够掌握六级语言量化指标的音节,发音基本准确,语调比较自然。能够使用本级所涉及的词汇和语法,完成相关的话题表达和交际任务。具备一般的成段表达能力,能够准确使用复杂的句式详细描述事件和场景,进行较为流利的讨论和简单的协商,较充分地表达个人见解和思想感情,表达顺畅, 用词丰富,基本得体,逻辑性较强。

   Có thể nắm vững âm tiết thuộc Chỉ tiêu số lượng ngôn ngữ cấp 6, phát âm cơ bản chuẩn xác, ngữ điệu khá tự nhiên. Có thể sử dụng từ vựng và điểm ngữ pháp mà cấp này bao gồm để hoàn thành việc biểu đạt chủ đề đàm thoại và nhiệm vụ giao tiếp có liên quan. Có khả năng biểu đạt thành đoạn thông thường, có thể sử dụng chính xác những mẫu câu phức tạp để miêu tả sự kiện và cảnh tượng, tiến hành thảo luận khá lưu loát và hiệp thương đơn giản, biểu đạt khá đầy đủ kiến giải cá nhân và tư tưởng tình cảm, biểu đạt trôi chảy, dùng từ phong phú, cơ bản thích đáng, tính logic khá mạnh.

3/ 读Đọc

  能够准确认读六级语言量化指标涉及的音节、汉字和词汇。能够读懂涉及本级话题任务内容的、 语法基本不超出本级范围的语言材料(900字以内),阅读速度不低于180字/分钟。能够厘清语言材料的结构层次,准确理解内容,撷取主要论点和信息;能够通过上下文猜测词义、推断隐含信息,基本理解所涉及的文化内容。具有较强的跳读、查找信息、概括要点等阅读技能。

   Có thể nhận biết và đọc chính xác các âm tiết, chữ Hán và từ vựng mà Chỉ tiêu số lượng ngôn ngữ cấp 6 bao gồm. Có thể đọc hiểu những tài liệu ngôn ngữ (trong vòng 900 chữ) có liên quan đến Nội dung nhiệm vụ – chủ đề đàm thoại của cấp này, ngữ pháp không vượt quá phạm vi của cấp này, tốc độ đọc không thấp hơn 180 chữ/phút. Có thể làm rõ tầng lớp kết cấu của tài liệu ngôn ngữ, hiểu chính xác nội dung, rút ra luận điểm và thông tin chính; có thể thông qua ngữ cảnh để suy đoán nghĩa từ, suy đoán thông tin ẩn chứa, hiểu một cách cơ bản nội dung văn hóa được đề cập đến. Có những kỹ năng đọc như đọc nhảy, tra tìm thông tin, khái quát điểm chính…

4/ 写Viết

  能够掌握中等手写汉字表中的汉字400个。能够较为熟练地分析汉字的结构。能够使用较长和较为复杂的句式进行语段表达,在规定时间内,完成常见的叙述性、说明性、议论性等语言材料的写作, 字数不低于600字。用词恰当,句式正确,内容完整,表达通顺、连贯。能够运用常见的修辞方法。 能够完成多种应用文体写作,格式正确,表达规范。

   Có thể nắm vững 400 chữ Hán trong Bảng chữ Hán viết tay bậc Trung cấp. Có thể phân tích khá thành thạo kết cấu của chữ Hán. Có thể sử dụng những mẫu câu khá dài và khá phức tạp để tiến hành biểu đạt ngữ đoạn, hoàn thành việc viết tài liệu ngôn ngữ mang tính trần thuật, tính thuyết minh, tính nghị luận thường gặp trong thời gian quy định, số chữ không thấp hơn 600 chữ. Dùng từ xác đáng, mẫu câu chính xác, nội dung hoàn chỉnh, biểu đạt trôi chảy, liền lạc. Có thể vận dụng biện pháp tu từ thường gặp. Có thể hoàn thành việc viết nhiều thể văn ứng dụng, cách thức chính xác, biểu đạt quy phạm.

5/ 译 Dịch

  具备一般的翻译能力,能够就本级话题任务内容进行翻译,内容完整,符合中文表达习惯,能够对翻译中涉及的文化内容进行处理。能够完成非正式场合的口译任务,表达顺畅,能够及时纠正或重译。 能够翻译常见的叙述性、说明性、议论性等书面语言材料,译文准确。

   Có khả năng phiên dịch thông thường, có thể tiến hành phiên dịch Nội dung nhiệm vụ – chủ đề đàm thoại của cấp này, nội dung hoàn chỉnh, phù hợp với thói quen biểu đạt của tiếng Trung, có thể tiến hành xử lý nội dung văn hóa được đề cập đến trong phiên dịch. Có thể hoàn thành nhiệm vụ thông dịch trong trường hợp phi chính thức, biểu đạt lưu loát, có thể kịp thời sửa chữa hoặc dịch lại. Có thể phiên dịch tài liệu ngôn ngữ viết mang tính trần thuật, tính thuyết minh, tính nghị luận thường gặp, văn dịch chuẩn xác.

27 Tháng 3, 2025

0 responses on "TIÊU CHUẨN CẤP BẬC – BẬC TRUNG CẤP"

Leave a Message

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

top
Hán ngữ Hải Hà SG
X
Chuyển đến thanh công cụ