BẬC SƠ CẤP (CẤP 1-3)
能够基本理解简单的语言材料,进行有效的社会交际。能够完成日常生活、学习、工作、社会交往等有限的话题表达,用常用句型组织简短的语段,完成简单的交际任务。能够运用简单的交际策略辅助日常表达。初步了解中国文化知识,具备初步的跨文化交际能力。完成初等阶段的学习,应掌握音节608个、汉字900个、词语2245个、语法点210个,能够书写汉字300个。
Có thể hiểu một cách cơ bản những tài liệu ngôn ngữ đơn giản, tiến hành giao tiếp xã hội có hiệu quả. Có thể hoàn thành việc biểu đạt những chủ đề đàm thoại hữu hạn trong sinh hoạt hằng ngày, học tập, làm việc, giao tiếp xã hội…, dùng những mẫu câu thường dùng tổ chức thành những ngữ đoạn đơn giản, hoàn thành nhiệm vụ giao tiếp đơn giản. Có thể vận dụng những cách giao tiếp đơn giản để phụ trợ cho việc biểu đạt thường ngày. Hiểu một cách sơ bộ tri thức văn hóa Trung Quốc, có khả năng giao tiếp xuyên văn hóa sơ bộ. Hoàn thành việc học tập ở bậc sơ cấp, cần nắm vững 600 âm tiết, 900 chữ Hán, 2245 từ ngữ, 210 điểm ngữ pháp, có thể viết 300 chữ Hán.
言语交际能力 具备初步的听、说、读、写能力。能够就最熟悉的话题进行简短或被动的交流,完成最基本的社会交际。
Khả năng giao tiếp ngôn ngữ: Có khả năng nghe, nói, đọc, viết thông thường. Có thể tiến hành giao lưu đơn giản với những chủ đề đàm thoại cơ bản về sinh hoạt, học tập và làm việc thường ngày, hoàn thành giao tiếp xã hội thường ngày.
话题任务内容 话题涉及个人信息、日常起居、饮食、交通、兴趣爱好等。能够完成与之相关的交际任务,例如:能够对不同交际对象使用最简单的礼貌用语;能够辨识公共环境中的某些简单信息并询问确认。
Nội dung nhiệm vụ – chủ đề đàm thoại: Chủ đề đàm thoại có liên quan đến thông tin cá nhân, sinh hoạt thường ngày, ăn uống, đi lại, hứng thú sở thích… Có thể hoàn thành nhiệm vụ giao tiếp có liên quan đến những chủ đề đó, ví dụ: có thể sử dụng những từ ngữ lịch sự đơn giản nhất đối với những đối tượng giao tiếp khác nhau; có thể phân biệt và nhận biết một số thông tin đơn giản trong môi trường công cộng đồng thời hỏi thăm và xác nhận.
语言量化指标 音节269个,汉字300个,词语500个,语法点48个。
Chỉ tiêu số lượng ngôn ngữ: 269 âm tiết, 300 chữ Hán, 500 từ ngữ, 48 điểm ngữ pháp.
1/ 听 Nghe
能够听懂涉及一级话题任务内容、以词语或单句为主的简短对话(80字以内),对话发音标准、 语音清晰、语速缓慢(不低于100字/分钟)。能够通过图片、实物等辅助手段理解基本信息。
Có thể nghe hiểu những đối thoại đơn giản (trong vòng 80 chữ) có liên quan đến Nội dung nhiệm vụ – chủ đề đàm thoại cấp 1, lấy từ ngữ hoặc câu đơn làm chính, đối thoại phát âm chuẩn, ngữ âm rõ ràng, tốc độ nói chậm rãi (không dưới 100 chữ/phút). Có thể thông qua những cách thức phụ trợ như hình ảnh, vật thực… để tìm hiểu thông tin cơ bản.
2/ 说 Nói
能够掌握一级语言量化指标的音节,发音基本正确。能够使用本级所涉及的词汇和语法,完成相关的话题表达和交际任务。具备初步的口头表达能力,能够用词语及常用单句进行简单问答。
Có thể nắm vững âm tiết thuộc Chỉ tiêu số lượng ngôn ngữ cấp 1, phát âm cơ bản chính xác. Có thể sử dụng từ vựng và điểm ngữ pháp mà cấp này bao gồm để hoàn thành việc biểu đạt chủ đề đàm thoại và nhiệm vụ giao tiếp có liên quan. Có khả năng biểu đạt khẩu ngữ sơ bộ, có thể dùng những từ ngữ và câu đơn thường dùng để tiến hành hỏi đáp đơn giản.
3/ 读 Đọc
能够准确认读一级语言量化指标涉及的音节、汉字和词汇。能够借助图片、拼音等,读懂涉及本级话题任务内容的、语法不超出本级范围的语言材料(100字以内),阅读速度不低于80字/分钟。
Có thể nhận biết và đọc chính xác các âm tiết, chữ Hán và từ vựng mà Chỉ tiêu số lượng ngôn ngữ cấp 1 bao gồm. Có thể mượn dùng hình ảnh, phiên âm… để đọc hiểu những tài liệu ngôn ngữ (trong vòng 100 chữ) có liên quan đến Nội dung nhiệm vụ – chủ đề đàm thoại của cấp này, ngữ pháp không vượt quá phạm vi của cấp này, tốc độ đọc không thấp hơn 80 chữ/phút. Có thể nhận biết và phân biệt những dấu hiệu thường gặp trong đời sống thường ngày, lấy được những thông tin cơ bản nhất từ trong tin nhắn, bảng biểu, bản đồ đơn giản.
4/ 写 Viết
能够掌握初等手写汉字表中的汉字100个。基本了解汉字笔画和笔顺的书写规则以及最常见的标点符号的用法。能够基本正确地抄写汉字,速度不低于10字/分钟。具备最基本的书面表达能力,能够使用简单的词语和常用单句,填写最基本的个人信息,书写便条。
Có thể nắm vững 100 chữ Hán trong Bảng chữ Hán viết tay bậc Sơ cấp. Hiểu một cách cơ bản quy tắc viết nét chữ Hán và bút thuận cùng với cách dùng của những dấu câu thường gặp nhất. Có thể sao chép chữ Hán chính xác về cơ bản, tốc độ không thấp hơn 10 chữ/phút. Có khả năng biểu đạt ngôn ngữ viết cơ bản nhất, có thể sử dụng những từ ngữ đơn giản và câu đơn thường dùng để điền thông tin cá nhân đơn giản nhất, viết tin nhắn.
言语交际能力 具备基本的听、说、读、写能力。能够就较熟悉的话题进行简短的交流,完成简单的社会交际。话题涉及基本社交、家庭生活、学习安排、购物、用餐、个人感受等。能够完成与之相关的交际任务,例如:能够和朋友在中餐馆点餐并交流喜好;能够辨识、填写
Khả năng giao tiếp ngôn ngữ: Có khả năng nghe, nói, đọc, viết cơ bản. Có thể tiến hành giao lưu đơn giản với những chủ đề đàm thoại khá quen thuộc, hoàn thành giao tiếp xã hội đơn giản.
话题任务内容 话题涉及基本社交、家庭生活、学习安排、购物、用餐、个人感受等。能够完成与之相关的交际任务,例如:能够和朋友在中餐馆点餐并交流喜好;能够辨识、填写入学表格中的信息。音节468个(新增199),汉字600个(新增300),词语1272个(新增772), 语法点129个(新增81)。
Nội dung nhiệm vụ – chủ đề đàm thoại: Chủ đề đàm thoại có liên quan đến xã giao cơ bản, sinh hoạt gia đình, sắp xếp học tập, mua đồ, dùng bữa, cảm nhận cá nhân… Có thể hoàn thành nhiệm vụ giao tiếp có liên quan đến những chủ đề đó, ví dụ: có thể cùng bạn bè gọi món trong quán ăn Trung Hoa đồng thời trao đổi về sở thích; có thể phân biệt, nhận biết và điền thông tin vào bảng biểu nhập học.
语言量化指标 音节468个(新增199),汉字600个(新增300),词语1272个(新增772),语法点129个(新增81)。
Chỉ tiêu số lượng ngôn ngữ: 468 âm tiết (tăng mới 199 âm tiết), 600 chữ Hán (tăng mới 300 chữ), 1272 từ ngữ (tăng mới 772 từ ngữ), 129 điểm ngữ pháp (tăng mới 81 điểm).
1/ 听 Nghe
能够听懂涉及二级话题任务内容、以单句为主或包含少量简单复句的对话或一般性讲话(150字以内),对话或讲话发音标准、语音清晰、语速较慢( 不低于 140 字/分钟)。能够通过手势、表情等辅助手段理解基本信息。
Có thể nghe hiểu những đối thoại hoặc bài nói thông thường (trong vòng 150 chữ) có liên quan đến Nội dung nhiệm vụ – chủ đề đàm thoại cấp 2, lấy câu đơn làm chính hoặc bao gồm số ít câu phức đơn giản, đối thoại hoặc bài nói phát âm chuẩn, ngữ âm rõ ràng, tốc độ nói khá chậm (không dưới 140 chữ/phút). Có thể thông qua những cách thức phụ trợ như dấu tay, biểu cảm… để tìm hiểu thông tin cơ bản.
2/ 说 Nói
能够掌握二级语言量化指标的音节,发音基本正确。能够使用本级所涉及的词汇和语法,完成相关的话题表达和交际任务。具备基本的口头表达能力,能够以简单句进行简短的问答、陈述以及社交性谈话。
Có thể nắm vững âm tiết thuộc Chỉ tiêu số lượng ngôn ngữ cấp 2, phát âm cơ bản chính xác. Có thể sử dụng từ vựng và điểm ngữ pháp mà cấp này bao gồm để hoàn thành việc biểu đạt chủ đề đàm thoại và nhiệm vụ giao tiếp có liên quan. Có khả năng biểu đạt khẩu ngữ cơ bản, có thể dùng những câu đơn giản để tiến hành hỏi đáp, trần thuật và đàm thoại xã giao đơn giản.
3/ 读 Đọc
能够准确认读二级语言量化指标涉及的音节、汉字和词汇。能够借助拼音、插图、学习词典等,读懂涉及本级话题任务内容的、语法不超出本级范围的简短语言材料(200字以内),阅读速度不低于100字/分钟。能够从介绍性、叙述性等语言材料中获取具体的目标信息,基本读懂一般的通知、电子消息等。
Có thể nhận biết và đọc chính xác các âm tiết, chữ Hán và từ vựng mà Chỉ tiêu số lượng ngôn ngữ cấp 2 bao gồm. Có thể mượn dùng phiên âm, hình minh họa, từ điển học tập… để đọc hiểu những tài liệu ngôn ngữ (trong vòng 200 chữ) có liên quan đến Nội dung nhiệm vụ – chủ đề đàm thoại của cấp này, ngữ pháp không vượt quá phạm vi của cấp này, tốc độ đọc không thấp hơn 100 chữ/phút. Có thể lấy được những thông tin mục tiêu cụ thể từ trong những tài liệu ngôn ngữ mang tính giới thiệu, tính thuật lại, đọc hiểu cơ bản những tin tức điện tử, thông báo thông thường…
4/ 写 Viết
能够掌握初等手写汉字表中的汉字200个。能够较好地掌握汉字笔画和笔顺的书写规则以及常见标点符号的用法。能够较为正确地抄写汉字,速度不低于15字/分钟。具备初步的书面表达能力,能够使用简单的句子,在规定时间内,介绍与个人生活或学习等密切相关的基本信息,字数不低于100字。
Có thể nắm vững 200 chữ Hán trong Bảng chữ Hán viết tay bậc Sơ cấp. Có thể nắm khá tốt quy tắc viết nét chữ Hán và bút thuận cùng với cách dùng của những dấu câu thường gặp. Có thể sao chép chữ Hán tương đối chính xác, tốc độ không thấp hơn 15 chữ/phút. Có khả năng biểu đạt ngôn ngữ viết sơ bộ, có thể sử dụng những câu đơn giản để giới thiệu những thông tin cơ bản có liên quan mật thiết đến sinh hoạt cá nhân hoặc học tập trong thời gian quy định, số chữ không thấp hơn 100 chữ.
言语交际能力 具备一般的听、说、读、写能力。能够就基本的日常生活、学习和工作话题进行简短的交流,完成日常的社会交际。
Khả năng giao tiếp ngôn ngữ: Có khả năng nghe, nói, đọc, viết thông thường. Có thể tiến hành giao lưu đơn giản với những chủ đề đàm thoại cơ bản về sinh hoạt, học tập và làm việc thường ngày, hoàn thành giao tiếp xã hội thường ngày.
话题任务内容话题 话题涉及出行经历、课程情况、文体活动、节日习俗、教育、职业等。能够完成与之相关的交际任务,例如:能够与人交流有关春节等传统节日的出行安排及节日习俗;能够发出比较正式的口头或书面邀请,回应别人的邀请。
Nội dung nhiệm vụ – chủ đề đàm thoại: Chủ đề đàm thoại có liên quan đến xuất hành và trải qua, tình hình chương trình học, hoạt động thể thao – văn nghệ, tập tục ngày lễ tết, giáo dục, nghề nghiệp… Có thể hoàn thành nhiệm vụ giao tiếp có liên quan đến những chủ đề đó, ví dụ: có thể trao đổi với mọi người về việc sắp xếp xuất hành có liên quan đến ngày lễ tết truyền thống như Tết âm lịch và tập tục ngày lễ tết; có thể đưa ra lời mời miệng hoặc viết thư mời tương đối chính thức, đáp lại lời mời của người khác.
语言量化指标 608个(新增140),汉字900个(新增300),词语2245个(新增973),语法点210个(新增81)。
Chỉ tiêu số lượng ngôn ngữ: 608 âm tiết (tăng mới 140 âm tiết), 900 chữ Hán (tăng mới 300 chữ), 2245 từ ngữ (tăng mới 973 từ ngữ), 210 điểm ngữ pháp (tăng mới 81 điểm).
1/ 听 Nghe
能够听懂涉及三级话题任务内容、以较长单句和简单复句为主的对话或一般性讲话(300字以内), 对话或讲话发音基本标准、语音清晰、语速接近正常(不低于180字/分钟)。能够通过语音、语调、 语速的变化等辅助手段理解和获取主要信息。
Có thể nghe hiểu những đối thoại hoặc bài nói thông thường (trong vòng 300 chữ) có liên quan đến Nội dung nhiệm vụ – chủ đề đàm thoại cấp 3, lấy câu đơn khá dài và câu phức đơn giản làm chính, đối thoại hoặc bài nói phát âm cơ bản là chuẩn, ngữ âm rõ ràng, tốc độ nói gần với bình thường (không dưới 180 chữ/phút). Có thể thông qua những cách thức phụ trợ như sự biến đổi của ngữ âm, ngữ điệu, tốc độ nói… để tìm hiểu và lấy được thông tin chủ yếu.
2/ 说 Nói
能够掌握三级语言量化指标的音节,发音基本正确。能够使用本级所涉及的词汇和语法,完成相关的话题表达和交际任务。具备——般的口头表达能力,能够使用少量较为复杂的句式进行简单交流或讨论。
Có thể nắm vững âm tiết thuộc Chỉ tiêu số lượng ngôn ngữ cấp 3, phát âm cơ bản chính xác. Có thể sử dụng từ vựng và điểm ngữ pháp mà cấp này bao gồm để hoàn thành việc biểu đạt chủ đề đàm thoại và nhiệm vụ giao tiếp có liên quan. Có khả năng biểu đạt khẩu ngữ thông thường, có thể dùng số ít mẫu câu tương đối phức tạp để tiến hành giao lưu hoặc thảo luận đơn giản.
3/ 读 Đọc
能够准确认读三级语言量化指标涉及的音节、汉字和词汇。能够读懂涉及本级话题任务内容的、语法基本不超出本级范围的语言材料(300字以内),阅读速度不低于120字/分钟。能够理解简单复句,读懂叙述性、说明性等语言材料,理解文章大意和细节信息。能够利用字典、词典等,理解生词意义。初步具备略读、跳读等阅读技能。
Có thể nhận biết và đọc chính xác các âm tiết, chữ Hán và từ vựng mà Chỉ tiêu số lượng ngôn ngữ cấp 3 bao gồm. Có thể đọc hiểu những tài liệu ngôn ngữ (trong vòng 300 chữ) có liên quan đến Nội dung nhiệm vụ – chủ đề đàm thoại của cấp này, ngữ pháp không vượt quá phạm vi của cấp này, tốc độ đọc không thấp hơn 120 chữ/phút. Có thể hiểu được những câu phức đơn giản, đọc hiểu những tài liệu ngôn ngữ mang tính trần thuật, tính thuyết minh, hiểu được đại ý và thông tin chi tiết của bài văn. Có thể lợi dụng tự điển, từ điển… để lý giải ý nghĩa từ mới. Bước đầu có kỹ năng đọc lướt, đọc nhảy.
4/ 写 Viết
能够掌握初等手写汉字表中的汉字300个。能够较为熟练地掌握汉字笔画和笔顺的书写规则以及各类标点符号的用法。能够正确地抄写汉字,速度不低于20字/分钟。具备一般的书面表达能力,能够进行简单的书面交流,在规定时间内,书写邮件、通知及叙述性的短文等,字数不低于200字。语句基本通顺,表达基本清楚。
Có thể nắm vững 300 chữ Hán trong Bảng chữ Hán viết tay bậc Sơ cấp. Có thể nắm tương đối thành thạo quy tắc viết nét chữ Hán và bút thuận cùng với cách dùng của các loại dấu câu. Có thể sao chép chữ Hán chính xác, tốc độ không thấp hơn 20 chữ/phút. Có khả năng biểu đạt ngôn ngữ viết thông thường, có thể tiến hành trao đổi bằng ngôn ngữ viết đơn giản, viết email, thông báo và đoạn văn ngắn mang tính trần thuật trong thời gian quy định, số chữ không thấp hơn 200 chữ. Câu từ cơ bản trôi chảy, biểu đạt cơ bản rõ ràng.
BÀI VIẾT KHÁC
- 雄王祭祖 – GIỖ TỔ HÙNG VƯƠNG
- TIÊU CHUẨN CẤP BẬC – BẬC CAO CẤP
- TIÊU CHUẨN CẤP BẬC – BẬC TRUNG CẤP
- TIÊU CHUẨN CẤP BẬC – BẬC SƠ CẤP
- 国际中文教育中文水平等级标准 — TIÊU CHUẨN CẤP BẬC TRONG GIÁO DỤC TIẾNG TRUNG QUỐC TẾ (GF 0025-2021)
- ĐỐI CHIẾU PHỒN THỂ – GIẢN THỂ CỦA MỘT SỐ BỘ THỦ VÀ THIÊN BÀNG
- QUY TẮC VIẾT ĐÚNG PHIÊN ÂM LA-TINH
- CÁC DẤU CHẤM CÂU VÀ KÝ HIỆU DÙNG TRONG CÂU
- LỄ HỘI HOA TRẨU CỦA NGƯỜI KHÁCH GIA 客家桐花祭
- ĐẦM NHẬT NGUYỆT – 日月潭
- SÔNG TÌNH YÊU – 愛河
- TRÀ SỮA TRÂN CHÂU – 珍珠奶茶
- ĐẬU PHỤ THỐI – 臭豆腐
- MÚA RỐI TÚI – 布袋戲
- Ô GIẤY DẦU – 油紙傘
- TÚI THƠM – 香袋
- MỘT SỐ HỌ THÔNG THƯỜNG CỦA NGƯỜI VIỆT NAM VÀ TRUNG QUỐC
- TÊN TỈNH VÀ THÀNH PHỐ TRUNG QUỐC
- TÊN TỈNH VÀ THÀNH PHỐ VIỆT NAM
- HAI NÉT CHỮ “人”(NHÂN)
- CON ĐƯỜNG TƠ LỤA
- MỘT “CÁCH ĂN” KHÁC
- BỐN PHÁT MINH LỚN CỦA TRUNG QUỐC CỔ ĐẠI
- BÀN VỀ NHỮNG TẬP TỤC KHI GIAO TẾ
- NGUỒN GỐC TỤC NGỮ “买东西” (MUA ĐỒ)
0 responses on "TIÊU CHUẨN CẤP BẬC - BẬC SƠ CẤP"