BẬC CAO CẤP (CẤP 7-9)
能够理解多种主题和体裁的复杂语言材料,进行深入的交流和讨论。能够就社会生活、学术研究等领域的复杂话题进行规范得体的社会交际,逻辑清晰,结构严谨,篇章组织连贯合理。能够灵活运用各种交际策略。深入了解中国文化知识,具备国际视野和跨文化交际能力。完成高等阶段的学习, 应掌握音节1110个(新增202)、汉字3000个(新增1200)、词语11092个(新增5636)、语法点 572个(新增148),能够书写汉字1200个(新增500)。
Có thể hiểu những tài liệu ngôn ngữ thông thường với nhiều chủ đề, tiến hành giao tiếp xã hội khá lưu loát. Có thể tiến hành biểu đạt thành đoạn cơ bản với những chủ đề đàm thoại khá phức tạp trong các lĩnh vực như sinh hoạt hằng ngày, công việc, nghề nghiệp, văn hóa xã hội… Có thể vận dụng những cách giao tiếp thường gặp. Hiểu một cách cơ bản tri thức văn hóa Trung Quốc, có khả năng giao tiếp xuyên văn hóa cơ bản. Hoàn thành việc học tập ở bậc trung cấp, cần nắm vững 908 âm tiết (tăng mới 300 âm tiết), 1800 chữ Hán (tăng mới 900 chữ), 5456 từ ngữ (tăng mới 3211 từ ngữ), 424 điểm ngữ pháp (tăng mới 214 điểm), có thể viết 700 chữ Hán (tăng mới 400 chữ).Chỉ tiêu số lượng ngôn ngữ (cấp 7-9) của bậc cao cấp không được chia nhỏ theo cấp độ.
高等(七一九级)语言量化指标不再按级别细分。
Chỉ tiêu số lượng ngôn ngữ (cấp 7-9) của bậc cao cấp không được chia nhỏ theo cấp độ.
言语交际能力 具备良好的听、说、读、写能力和初步的专业翻译能力。能够就较为广泛和较高层次的话题进行基本规范、流利、得体的社会交际。
Khả năng giao tiếp ngôn ngữ: Có khả năng nghe, nói, đọc, viết tốt và khả năng phiên dịch chuyên ngành sơ bộ. Có thể tiến hành giao tiếp xã hội cơ bản quy phạm, lưu loát, thích đáng với những chủ đề đàm thoại khá rộng rãi và ở tầng lớp khá cao.
话题任务内容 话题涉及社交礼仪、科学技术、文艺、体育、心理情感、专业课程等。能够完成与之相关的交际任务,例如:能够在比较正式的会议上,与参会者进行交流;能够基本读懂专业课程的学习资料,完成课程作业。
Nội dung nhiệm vụ – chủ đề đàm thoại: Chủ đề đàm thoại có liên quan đến nghi thức xã giao, khoa học kỹ thuật, văn nghệ, thể thao, tâm lý tình cảm, chương trình học chuyên ngành… Có thể hoàn thành nhiệm vụ giao tiếp có liên quan đến những chủ đề đó, ví dụ: có thể tiến hành trao đổi với những người tham dự hội nghị trong hội nghị tương đối chính thức; có thể cơ bản đọc hiểu tài liệu học tập của chương trình học chuyên ngành, hoàn thành bài tập của chương trình học.
1/ 听 Nghe
能够听懂涉及七级话题任务内容、语速正常或较快的一般性讲座和社会新闻(800字左右)。能够基本不受环境等因素的干扰,较为准确地把握主要事实和观点,理解其中的逻辑结构。能够基本理解所涉及的社会文化内涵。
Có thể nghe hiểu những bài tọa đàm và tin tức xã hội thông thường (khoảng 800 chữ) có liên quan đến Nội dung nhiệm vụ – chủ đề đàm thoại cấp 7. Có thể về cơ bản không chịu sự quấy nhiễu của những nhân tố như môi trường xung quanh, nắm tương đối chính xác sự thật và quan điểm chủ yếu, hiểu được kết cấu logic trong đó. Có thể hiểu một cách cơ bản nội hàm văn hóa xã hội được đề cập đến.
2/ 说 Nói
能够运用高等语言量化指标的音节、词汇和语法,完成本级所涉及的话题表达和交际任务。具备初步的语篇表达能力,能够灵活使用复杂的句式表达个人见解,进行讨论或辩论,内容较为充实,表达流畅,语句连贯,逻辑性强。发音准确,语调自然。能够根据交际场景调整表达方式,语言表达得体。 能够使用修辞手段增强口头表达效果,体现一定的跨文化交际意识。
Có thể vận dụng âm tiết, từ vựng và ngữ pháp thuộc Chỉ tiêu số lượng ngôn ngữ bậc Cao cấp, hoàn thành việc biểu đạt chủ đề đàm thoại và nhiệm vụ giao tiếp mà cấp này bao gồm. Có khả năng biểu đạt thành bài sơ bộ, có thể sử dụng linh hoạt những mẫu câu phức tạp để biểu đạt kiến giải cá nhân, tiến hành thảo luận hoặc biện luận, nội dung khá đầy đủ, biểu đạt lưu loát, câu từ liền lạc, tính logic mạnh. Phát âm chuẩn xác, ngữ điệu tự nhiên. Có thể căn cứ vào tình huống giao tiếp để điều chỉnh phương thức biểu đạt, ngôn ngữ biểu đạt thích đáng. Có thể sử dụng biện pháp tu từ để tăng cường hiệu quả biểu đạt khẩu ngữ, thể hiện ý thức giao tiếp xuyên văn hóa nhất định.
3/ 读 Đọc
能够准确认读高等语言量化指标涉及的音节、汉字和词汇。能够读懂涉及本级话题任务内容的各类体裁的文章,阅读速度不低于200字/分钟。对中文的思维与表达习惯有一定理解与掌握,能够准确把握语篇的结构关系,对语篇内容进行分析、判断与逻辑推理,能够理解所涉及的文化内容。掌握各种阅读技能,基本能够独立地检索、查找所需信息。
Có thể nhận biết và đọc chính xác các âm tiết, chữ Hán và từ vựng mà Chỉ tiêu số lượng ngôn ngữ bậc Cao cấp bao gồm. Có thể đọc hiểu những bài văn đủ thể loại có liên quan đến Nội dung nhiệm vụ – chủ đề đàm thoại của cấp này, tốc độ đọc không thấp hơn 200 chữ/phút. Có sự lý giải và nắm vững nhất định đối với tư duy và thói quen biểu đạt tiếng Trung, có thể nắm chính xác quan hệ kết cấu của bài văn, tiến hành phân tích, phán đoán và suy luận logic đối với nội dung bài văn, có thể hiểu được nội dung văn hóa được đề cập đến. Nắm vững các kỹ năng đọc, về cơ bản có thể độc lập tìm kiếm, tra tìm thông tin cần thiết.
4/ 写 Viết
能够手写高等语言量化指标要求书写的汉字。能够撰写一定篇幅的应用文、说明文、议论文和专业论文。观点基本明确,层次基本清晰,语句通顺,格式正确,表达得体,符合逻辑。能够正确运用多种修辞方法。
Có thể viết tay các chữ Hán mà Chỉ tiêu số lượng ngôn ngữ bậc Cao cấp yêu cầu viết. Có thể soạn thảo văn ứng dụng, văn thuyết minh, văn nghị luận và luận văn chuyên ngành với khuôn khổ nhất định. Quan điểm, lớp lang cơ bản rõ ràng, câu từ trôi chảy, cách thức chính xác, biểu đạt thích đáng, phù hợp logic. Có thể vận dụng chính xác nhiều biện pháp tu từ.
5/ 译 Dịch
具备初步的专业翻译能力,能够就本级话题任务内容进行翻译,内容完整准确。能够完成正式场合的交替传译和陪同口译任务,表达流畅。能够翻译一定篇幅的应用文、说明文、议论文等,译文基本忠实原文,格式正确。
Có khả năng phiên dịch chuyên ngành sơ bộ, có thể tiến hành phiên dịch Nội dung nhiệm vụ – chủ đề đàm thoại của cấp này, nội dung hoàn chỉnh, chính xác. Có thể hoàn thành nhiệm vụ dịch nối tiếp (dịch đuổi) và thông dịch hộ tống trong trường hợp chính thức, biểu đạt lưu loát. Có thể phiên dịch văn ứng dụng, văn thuyết minh, văn nghị luận với khuôn khổ nhất định, văn dịch về cơ bản trung thực với nguyên văn, cách thức chính xác.
言语交际能力 具备良好的听、说、读、写能力和基本的专业翻译能力。能够就各类高层次或专业话题进行较为规范、流利、得体的社会交际。
Khả năng giao tiếp ngôn ngữ: Có khả năng nghe, nói, đọc, viết tốt và khả năng phiên dịch chuyên ngành cơ bản. Có thể tiến hành giao tiếp xã hội khá quy phạm, lưu loát, thích đáng với những chủ đề đàm thoại ở các tầng lớp cao hoặc chuyên ngành.
话题任务内容 话题涉及语言文字、政治经济、法律事务、哲学、历史等。能够完成与之相关的交际任务,例如:能够就哲学、宗教、时事等话题进行比较有深度的讨论和交流;能够在遇到纠纷时表达观点,提出质疑,申诉理由。
Nội dung nhiệm vụ – chủ đề đàm thoại: Chủ đề đàm thoại có liên quan đến ngôn ngữ chữ viết, kinh tế chính trị, vụ việc pháp luật, triết học, lịch sử… Có thể hoàn thành nhiệm vụ giao tiếp có liên quan đến những chủ đề đó, ví dụ: có thể tiến hành thảo luận và trao đổi khá sâu về những chủ đề đàm thoại như triết học, tôn giáo, thời sự…; có thể biểu đạt quan điểm, đưa ra chất vấn, lý do khiếu nại khi gặp phải tranh chấp.
1/ 听 Nghe
能够听懂涉及八级话题任务内容、语速正常或较快的专业性讲座和专题新闻(800字左右)。能够不受环境等因素的干扰,跳跃障碍,总结概括要点,准确把握细节,理解逻辑结构。能够较好地理解所涉及的社会文化内涵。
Có thể nghe hiểu những bài tọa đàm mang tính chuyên ngành và tin tức chuyên đề (khoảng 800 chữ) có liên quan đến Nội dung nhiệm vụ – chủ đề đàm thoại cấp 8 với tốc độ nói bình thường hoặc khá nhanh. Có thể không chịu sự quấy nhiễu của những nhân tố như môi trường xung quanh, vượt chướng ngại, tổng kết khái quát điểm chính, nắm chính xác chi tiết, hiểu kết cấu logic. Có thể lý giải khá tốt nội hàm văn hóa xã hội được đề cập đến.
2/ 说 Nói
能够运用高等语言量化指标的音节、词汇和语法,完成本级所涉及的话题表达和交际任务。具备较好的语篇表达能力和灵活运用语言的能力。能够进行演讲、即兴发言或答辩,充分而得体地表达自己的见解和思想,发音准确,语调自然,表达流畅,逻辑性强。能够恰当运用修辞手段增强口头表达效果,体现一定的跨文化交际能力。
Có thể vận dụng âm tiết, từ vựng và ngữ pháp thuộc Chỉ tiêu số lượng ngôn ngữ bậc Cao cấp, hoàn thành việc biểu đạt chủ đề đàm thoại và nhiệm vụ giao tiếp mà cấp này bao gồm. Có khả năng biểu đạt thành bài khá tốt và khả năng vận dụng ngôn ngữ linh hoạt. Có thể tiến hành diễn giảng, ngẫu hứng phát biểu hoặc trả lời, biểu đạt đầy đủ và thích đáng những kiến giải và tư tưởng của mình, phát âm chuẩn xác, ngữ điệu tự nhiên, biểu đạt lưu loát, tính logic mạnh. Có thể vận dụng thích đáng biện pháp tu từ để tăng cường hiệu quả biểu đạt khẩu ngữ, thể hiện khả năng giao tiếp xuyên văn hóa nhất định.
3/ 读 Đọc
能够准确认读高等语言量化指标涉及的音节、汉字和词汇。能够读懂涉及本级话题任务内容的各类体裁的文章,阅读速度不低于220字/分钟。基本掌握中文的思维与表达习惯,熟练掌握各种阅读技能,准确理解文章的思想与社会文化内涵,能够发现文章的语言问题、逻辑缺陷等。
Có thể nhận biết và đọc chính xác các âm tiết, chữ Hán và từ vựng mà Chỉ tiêu số lượng ngôn ngữ bậc Cao cấp bao gồm. Có thể đọc hiểu những bài văn đủ thể loại có liên quan đến Nội dung nhiệm vụ – chủ đề đàm thoại của cấp này, tốc độ đọc không thấp hơn 220 chữ/phút. Cơ bản nắm vững tư duy và thói quen biểu đạt tiếng Trung, thành thạo nắm vững các kỹ năng đọc, hiểu chính xác tư tưởng và nội hàm văn hóa xã hội của bài văn, có thể phát hiện những vấn đề ngôn ngữ, sự thiếu logic của bài văn.
4/ 写 Viết
能够手写高等语言量化指标要求书写的汉字。能够撰写篇幅较长的应用文、说明文、议论文和专业论文。观点明确,层次清晰,语句流畅,格式正确,表达得体,逻辑清楚。能够正确运用比较丰富的成语、习用语和多种修辞方法。
Có thể viết tay các chữ Hán mà Chỉ tiêu số lượng ngôn ngữ bậc Cao cấp yêu cầu viết. Có thể soạn thảo văn ứng dụng, văn thuyết minh, văn nghị luận và luận văn chuyên ngành với khuôn khổ khá dài. Quan điểm, lớp lang rõ ràng, câu từ trôi chảy, cách thức chính xác, biểu đạt thích đáng, logic rõ ràng. Có thể vận dụng chính xác thành ngữ, ngữ quen dùng và nhiều biện pháp tu từ khá phong phú.
5/ 译 Dịch
具备基本的专业翻译能力,能够就本级话题任务内容进行翻译,内容完整准确。能够完成正式场合专业内容的交替传译,表达流畅,符合中文表达习惯。能够翻译篇幅较长的应用文、说明文、议论文等,译文准确,修辞手段和语言风格忠实原文。
Có khả năng phiên dịch chuyên ngành cơ bản, có thể tiến hành phiên dịch Nội dung nhiệm vụ – chủ đề đàm thoại của cấp này, nội dung hoàn chỉnh, chính xác. Có thể hoàn thành nhiệm vụ dịch nối tiếp (dịch đuổi) nội dung chuyên ngành trong trường hợp phi chính thức, biểu đạt lưu loát, phù hợp với thói quen biểu đạt tiếng Trung. Có thể phiên dịch văn ứng dụng, văn thuyết minh, văn nghị luận với khuôn khổ khá dài, văn dịch chính xác, biện pháp tu từ và phong cách ngôn ngữ trung thực với nguyên văn.
言语交际能力 具备良好的听、说、读、写能力和专业翻译能力。能够综合运用各种技能,在各种情境下,就各类话题进行规范、流利、得体的社会交际。
Khả năng giao tiếp ngôn ngữ: Có khả năng nghe, nói, đọc, viết tốt và khả năng phiên dịch chuyên ngành. Có thể vận dụng tổng hợp các loại kỹ năng, tiến hành giao tiếp xã hội quy phạm, lưu loát, thích đáng với mọi chủ đề đàm thoại ở mọi tình huống.
话题任务内容 话题任务内容话题涉及学术研究、政策法规、商业贸易、国际事务等。能够完成与之相关的交际任务,例如:能够参与正式场合的商业谈判,与对方交流辩论;能够读懂政策法规、研究报告等正式语体的文件,充分得体地发表评论。
Nội dung nhiệm vụ – chủ đề đàm thoại: Chủ đề đàm thoại có liên quan đến nghiên cứu học thuật, chính sách pháp quy, thương nghiệp mậu dịch, sự vụ quốc tế… Có thể hoàn thành nhiệm vụ giao tiếp có liên quan đến những chủ đề đó, ví dụ: có thể tham dự đàm phán thương mại trong trường hợp chính thức, trao đổi biện luận với đối phương; có thể đọc hiểu các văn kiện mang ngữ thể chính thức như chính sách pháp quy, báo cáo nghiên cứu…, phát biểu, bình luận một cách đầy đủ, thích đáng.
1/ 听 Nghe
能够听懂涉及九级话题任务内容、语速正常或较快的各类语言材料(800字左右)。能够分析、推断所需信息,准确理解所涉及的社会文化内涵。
Có thể nghe hiểu mọi tài liệu ngôn ngữ (khoảng 800 chữ) có liên quan đến Nội dung nhiệm vụ – chủ đề đàm thoại cấp 9 với tốc độ nói bình thường hoặc khá nhanh. Có thể phân tích, suy đoán thông tin cần thiết, lý giải chính xác nội hàm văn hóa xã hội được đề cập đến.
2/ 说 Nói
能够运用高等语言量化指标的音节、词汇和语法,完成本级所涉及的话题表达和交际任务。具备良好的语篇表达能力和灵活运用语言的能力。能够完整准确、流畅得体地表达思想和见解,内容充实,逻辑严密。发音准确,语调自然。能够灵活运用修辞手段增强口头表达效果,体现较强的跨文化交际能力。
Có thể vận dụng âm tiết, từ vựng và ngữ pháp thuộc Chỉ tiêu số lượng ngôn ngữ bậc cao cấp, hoàn thành việc biểu đạt chủ đề đàm thoại và nhiệm vụ giao tiếp mà cấp này bao gồm. Có khả năng biểu đạt thành bài tốt và khả năng vận dụng ngôn ngữ linh hoạt. Có thể biểu đạt tư tưởng và kiến giải một cách hoàn chỉnh, chính xác, lưu loát, thích đáng, nội dung đầy đủ, logic chặt chẽ. Phát âm chính xác, ngữ điệu tự nhiên. Có thể vận dụng linh hoạt biện pháp tu từ để tăng cường hiệu quả biểu đạt khẩu ngữ, thể hiện khả năng giao tiếp xuyên văn hóa khá mạnh.
3/ 读 Đọc
能够准确认读高等语言量化指标涉及的音节、汉字和词汇。能够读懂各类题材、体裁的文章,阅读速度不低于240字/分钟。能够熟练掌握中文的思维与表达习惯,综合运用各种阅读技能,深刻理解文章的思想与社会文化内涵。
Có thể nhận biết và đọc chính xác các âm tiết, chữ Hán và từ vựng mà Chỉ tiêu số lượng ngôn ngữ bậc Cao cấp bao gồm. Có thể đọc hiểu bài văn với mọi đề tài, mọi thể loại, tốc độ đọc không thấp hơn 240 chữ/phút. Có thể thành thạo nắm vững tư duy và thói quen biểu đạt tiếng Trung, vận dụng tổng hợp các kỹ năng đọc, hiểu sâu sắc tư tưởng và nội hàm văn hóa xã hội của bài văn.
4/ 写 Viết
能够手写高等语言量化指标要求书写的汉字。能够完成学位论文及多种文体的写作。观点明确,语篇连贯,格式正确,表达得体,逻辑性强。能够正确使用各种复杂句式、综合运用多种修辞方法,言之有物,富有文采。
Có thể viết tay các chữ Hán mà Chỉ tiêu số lượng ngôn ngữ bậc Cao cấp yêu cầu viết. Có thể hoàn thành việc viết luận văn học vị và các thể loại văn. Quan điểm rõ ràng, chương bài liền lạc, cách thức chính xác, biểu đạt thích đáng, tính logic mạnh. Có thể sử dụng chính xác các mẫu câu phức tạp, vận dụng tổng hợp nhiều biện pháp tu từ, văn có nội dung chân thật, giàu sắc thái văn chương.
5/ Dịch
Có khả năng phiên dịch chuyên ngành, có thể tiến hành phiên dịch Nội dung nhiệm vụ – chủ đề đàm thoại của cấp này một cách thành thạo, nội dung hoàn chỉnh, chính xác. Có thể hoàn thành nhiệm vụ dịch song song (dịch đồng thời) các nội dung chuyên ngành trong trường hợp chính thức, biểu đạt lưu loát. Có thể phiên dịch các bài văn thuộc mọi thể loại, văn dịch trôi chảy, cách thức chính xác, chương bài liền lạc, biện pháp tu từ và phong cách ngôn ngữ trung thực với nguyên văn.
5/ 译 Dịch
具备专业翻译能力,能够熟练地就本级话题任务内容进行翻译,内容完整准确。能够完成正式场合专业内容的同声传译任务,表达流畅。能够翻译各种文体的文章,译文通顺,格式正确,语篇连贯,修辞手段和语言风格忠实原文。
Có khả năng phiên dịch chuyên ngành, có thể tiến hành phiên dịch Nội dung nhiệm vụ – chủ đề đàm thoại của cấp này một cách thành thạo, nội dung hoàn chỉnh, chính xác. Có thể hoàn thành nhiệm vụ dịch song song (dịch đồng thời) các nội dung chuyên ngành trong trường hợp chính thức, biểu đạt lưu loát. Có thể phiên dịch các bài văn thuộc mọi thể loại, văn dịch trôi chảy, cách thức chính xác, chương bài liền lạc, biện pháp tu từ và phong cách ngôn ngữ trung thực với nguyên văn.
BÀI VIẾT KHÁC
- 雄王祭祖 – GIỖ TỔ HÙNG VƯƠNG
- TIÊU CHUẨN CẤP BẬC – BẬC CAO CẤP
- TIÊU CHUẨN CẤP BẬC – BẬC TRUNG CẤP
- TIÊU CHUẨN CẤP BẬC – BẬC SƠ CẤP
- 国际中文教育中文水平等级标准 — TIÊU CHUẨN CẤP BẬC TRONG GIÁO DỤC TIẾNG TRUNG QUỐC TẾ (GF 0025-2021)
- ĐỐI CHIẾU PHỒN THỂ – GIẢN THỂ CỦA MỘT SỐ BỘ THỦ VÀ THIÊN BÀNG
- QUY TẮC VIẾT ĐÚNG PHIÊN ÂM LA-TINH
- CÁC DẤU CHẤM CÂU VÀ KÝ HIỆU DÙNG TRONG CÂU
- LỄ HỘI HOA TRẨU CỦA NGƯỜI KHÁCH GIA 客家桐花祭
- ĐẦM NHẬT NGUYỆT – 日月潭
- SÔNG TÌNH YÊU – 愛河
- TRÀ SỮA TRÂN CHÂU – 珍珠奶茶
- ĐẬU PHỤ THỐI – 臭豆腐
- MÚA RỐI TÚI – 布袋戲
- Ô GIẤY DẦU – 油紙傘
- TÚI THƠM – 香袋
- MỘT SỐ HỌ THÔNG THƯỜNG CỦA NGƯỜI VIỆT NAM VÀ TRUNG QUỐC
- TÊN TỈNH VÀ THÀNH PHỐ TRUNG QUỐC
- TÊN TỈNH VÀ THÀNH PHỐ VIỆT NAM
- HAI NÉT CHỮ “人”(NHÂN)
- CON ĐƯỜNG TƠ LỤA
- MỘT “CÁCH ĂN” KHÁC
- BỐN PHÁT MINH LỚN CỦA TRUNG QUỐC CỔ ĐẠI
- BÀN VỀ NHỮNG TẬP TỤC KHI GIAO TẾ
- NGUỒN GỐC TỤC NGỮ “买东西” (MUA ĐỒ)
0 responses on "TIÊU CHUẨN CẤP BẬC – BẬC CAO CẤP"