2021年,《国际中文教育中文水平等级标准》(GF0025-2021)(以下简称《等级标准》)由教育部、国家语言文字工作委员会发布并于7月1日正式实施。 《等级标准》对以前的各类大纲和标准进行了整合和完善。与以往的大纲相比,《等级标准》更标准化、规范化、国际化,也更能满足全球中文学习者的需求。
Năm 2021, “Tiêu chuẩn cấp bậc trong giáo dục tiếng trung quốc tế” (gọi tắt là “Tiêu chuẩn cấp bậc”) được ban hành và chính thức thực thi bởi Uỷ ban Ngôn ngữ và Văn tự Quốc gia (thuộc Bộ giáo dục Trung Quốc). “Tiêu chuẩn cấp bậc” đã tiến hành tích hợp và hoàn thiện các đề cương, tiêu chuẩn trước đây. So với các đề cương trước đó, “Tiêu chuẩn cấp bậc” có tính tiêu chuẩn, tính quy phạm và tính quốc tế cao hơn, đồng thời cũng đáp ứng đầy đủ hơn nhu cầu của người học tiếng Trung trên toàn cầu.
《等级标准》共收录了1110个音节、3000个汉字、11092个词语、572条语法点。其收录的音节、汉字主要来源于《汉语国际教育用音节汉字词汇等级划分》(以下简称《等级划分》),还参考了一些动态语料库、统计资料,兼顾构词能力、书写难度、词频等。词语的选取更为复杂,除了参考《等级划分》、《义务教育常用词语表(草案)》等相关成果外,还收录了日常生活中使用频率较高且代表新事物的一些词语。
“Tiêu chuẩn cấp bậc” đã thu thập tổng cộng 1.110 âm tiết, 3.000 chữ Hán, 11.092 từ ngữ và 572 điểm ngữ pháp. Những âm tiết, chữ Hán được thu thập chủ yếu đến từ “Phân chia cấp bậc âm tiết, chữ Hán và từ vựng trong Giáo dục tiếng Trung quốc tế” (gọi tắt là “Phân chia cấp bậc”), ngoài ra còn tham khảo thêm kho ngữ liệu, tư liệu thống kê và cân nhắc đến những yếu tố như năng lực cấu tạo từ, độ khó của viết, tần suất xuất hiện của từ, v.v. Việc lựa chọn từ ngữ ngày càng phức tạp hơn, ngoài việc tham khảo các tài liệu có liên quan như “Phân chia cấp bậc”, “Bảng từ thường dùng trong giáo dục bắt buộc (bản thảo)”, v.v. ra thì còn thu thập một số từ ngữ biểu thị sự vật mới có tần suất sử dụng tương đối cao trong cuộc sống hằng ngày.
1. 范围 Phạm vi
本规范规定了中文作为第二语言的学习者在生活、学习、工作等领域运用中文完成交际的语言水平等级。
Quy phạm này đã quy định đẳng cấp trình độ ngôn ngữ của người học tiếng Trung như ngôn ngữ thứ hai vận dụng tiếng Trung để giao tiếp trong các lĩnh vực sinh hoạt, học tập, làm việc…
本规范适用于国际中文教育的学习、教学、测试与评估,并为其提供参考。
Quy phạm này thích hợp dùng cho học tập, giảng dạy, thi cử và đánh giá của giáo dục tiếng Trung quốc tế, đồng thời làm cơ sở tham chiếu cho giáo dục tiếng Trung quốc tế.
2. 术语和定义 Thuật ngữ và định nghĩa
下列术语和定义适用于本规范。
Những thuật ngữ và định nghĩa sau đây thích hợp dùng cho quy phạm này:
2.1 国际中文教育 Giáo dục tiếng Trung quốc tế
面向中文作为第二语言的学习者的教育。
Nhằm vào giáo dục người học tiếng Trung như ngôn ngữ thứ hai.
2.2 中文水平 Trình độ tiếng Trung
学习者运用中文完成某项语言交际任务时所表现出的语言水平。
Trình độ ngôn ngữ mà người học biểu hiện ra khi vận dụng tiếng Trung để hoàn thành nhiệm vụ giao tiếp ngôn ngữ nào đó.
2.3 三等九级 3 bậc 9 cấp
学习者的中文水平从低到高分为三等,即初等、中等和高等,在每一等内部,根据水平差异各分为三级,共 “三等九级”。
Trình độ tiếng Trung của người học từ thấp đến cao chia thành 3 bậc, tức bậc Sơ cấp, bậc Trung cấp và bậc Cao cấp, trong mỗi bậc, căn cứ vào sự khác biệt trình độ lại chia thành 3 cấp, tổng cộng là “3 bậc 9 cấp”.
2.4 四维基准 Tiêu chuẩn 4 chiều
以音节、汉字、词汇、语法四种语言基本要素为衡量中文水平的基准。
Lấy 4 yếu tố cơ bản của ngôn ngữ – âm tiết, chữ Hán, từ vựng, ngữ pháp – làm tiêu chuẩn đánh giá trình độ tiếng Trung.
2.5 言语交际能力 Khả năng giao tiếp ngôn ngữ
学习者综合运用听、说、读、写、译五项语言技能,在不同情境下,就不同话题,用中文进行交际的能力。
Khả năng vận dụng tổng hợp 5 kỹ năng ngôn ngữ – nghe, nói, đọc, viết, dịch – để tiến hành giao tiếp trong những tình huống khác nhau, với những chủ đề đàm thoại khác nhau của người học.
2.6 话题任务内容 Nội dung nhiệm vụ – chủ đề đàm thoại
学习者在生活、学习、工作中运用中文时所涉及的常用话题内容,及在交际过程中综合运用多项语言技能完成的典型语言交际任务。
Nội dung những chủ đề đàm thoại thường dùng có liên quan khi người học vận dụng tiếng Trung trong sinh hoạt, học tập, làm việc cùng với nhiệm vụ giao tiếp ngôn ngữ điển hình mà người học vận dụng tổng hợp nhiều kỹ năng ngôn ngữ để hoàn thành trong quá trình giao tiếp.
2.7 语言量化指标 Chỉ tiêu số lượng ngôn ngữ
学习者达到每一级中文水平应掌握的音节、汉字、词汇、语法的内容和数量。(见下表)
Nội dung và số lượng âm tiết, chữ Hán, từ vựng, ngữ pháp mà người học cần nắm vững khi đạt đến mỗi một cấp độ tiếng Trung. (xem bảng dưới đây)
《国际中文教育中文水平等级标准》语言量化指标总表
Bảng tổng kết Chỉ tiêu số lượng ngôn ngữ của
“Tiêu chuẩn đẳng cấp trình độ tiếng Trung dành cho Giáo dục tiếng Trung quốc tế”
等次 Bậc | 级别 Cấp | 音节 Âm tiết | 汉字 Chữ Hán | 词汇 Từ vựng | 语法 Ngữ pháp |
初等 Sơ cấp | 一级 Cấp 1 | 269 | 300 | 500 | 48 |
二级 Cấp 2 | 199/468 | 300/600 | 772/1272 | 81/129 | |
三级 Cấp 3 | 140/608 | 300/900 | 973/2245 | 81/210 | |
中等 Trung cấp | 四级 Cấp 4 | 116/724 | 300/1200 | 1000/3245 | 76/286 |
五级 Cấp 5 | 98/822 | 300/1500 | 1071/4316 | 71/357 | |
六级 Cấp 6 | 86/908 | 300/1800 | 1140/5456 | 67/424 | |
高等 Cao cấp | 七—九级 Cấp 7-9 | 202/1110 | 1200/3000 | 5636/11092 | 148/572 |
总计 Tổng cộng | 1110 | 3000 | 11092 | 572 | |
注:表格中 “/” 前后两个数字,前面的数字表示本级新增的语言要素数量,后面的数字表示截至本级累积的语言要素数量。高等语言量化指标不再按级细分。 Ghi chú: 2 chữ số trước sau dấu “/” trong bảng biểu – chữ số phía trước biểu thị số lượng yếu tố ngôn ngữ mới tăng thêm trong cấp đó, chữ số phía sau biểu thị số lượng yếu tố ngôn ngữ gộp lại đến cấp đó. Chỉ tiêu số lượng ngôn ngữ bậc Cao cấp không được chia nhỏ theo cấp độ. |
BÀI VIẾT KHÁC
- 雄王祭祖 – GIỖ TỔ HÙNG VƯƠNG
- TIÊU CHUẨN CẤP BẬC – BẬC CAO CẤP
- TIÊU CHUẨN CẤP BẬC – BẬC TRUNG CẤP
- TIÊU CHUẨN CẤP BẬC – BẬC SƠ CẤP
- 国际中文教育中文水平等级标准 — TIÊU CHUẨN CẤP BẬC TRONG GIÁO DỤC TIẾNG TRUNG QUỐC TẾ (GF 0025-2021)
- ĐỐI CHIẾU PHỒN THỂ – GIẢN THỂ CỦA MỘT SỐ BỘ THỦ VÀ THIÊN BÀNG
- QUY TẮC VIẾT ĐÚNG PHIÊN ÂM LA-TINH
- CÁC DẤU CHẤM CÂU VÀ KÝ HIỆU DÙNG TRONG CÂU
- LỄ HỘI HOA TRẨU CỦA NGƯỜI KHÁCH GIA 客家桐花祭
- ĐẦM NHẬT NGUYỆT – 日月潭
- SÔNG TÌNH YÊU – 愛河
- TRÀ SỮA TRÂN CHÂU – 珍珠奶茶
- ĐẬU PHỤ THỐI – 臭豆腐
- MÚA RỐI TÚI – 布袋戲
- Ô GIẤY DẦU – 油紙傘
- TÚI THƠM – 香袋
- MỘT SỐ HỌ THÔNG THƯỜNG CỦA NGƯỜI VIỆT NAM VÀ TRUNG QUỐC
- TÊN TỈNH VÀ THÀNH PHỐ TRUNG QUỐC
- TÊN TỈNH VÀ THÀNH PHỐ VIỆT NAM
- HAI NÉT CHỮ “人”(NHÂN)
- CON ĐƯỜNG TƠ LỤA
- MỘT “CÁCH ĂN” KHÁC
- BỐN PHÁT MINH LỚN CỦA TRUNG QUỐC CỔ ĐẠI
- BÀN VỀ NHỮNG TẬP TỤC KHI GIAO TẾ
- NGUỒN GỐC TỤC NGỮ “买东西” (MUA ĐỒ)
0 responses on "国际中文教育中文水平等级标准 — TIÊU CHUẨN CẤP BẬC TRONG GIÁO DỤC TIẾNG TRUNG QUỐC TẾ (GF 0025-2021)"